Heliciopsis terminalis (Heliciopsis terminalis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heliciopsis terminalis

Heliciopsis terminalis

Tên gọi khác: Heliciopsis (Heliciopsis terminalis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleumer
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Proteales → Họ Proteaceae → Chi Heliciopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3996804

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong, Kon Tum, Đà Nẵng, Da Nang, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Indochine. Annam: Massif du Ngok Pan, Prov. de Kontum, sol granitique à 2000 m alt.; Annam: Massif du Ngok Pan. Prov. di Kontam. sol granit.* Pl. d'Indochine.; Taai Wong Mo Shan and vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai; Ha-coi; Tourane And Vicinity; Tourane in on the coast about 100 kilometers south of Hue; Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Forest trail..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 1997.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov, Poilane, E., Poilane E, Tsang, W.T., Clemens, J.; Clemens, M.S., Clemens, J.|Clemens, M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Indochine. Annam: Massif du Ngok Pan, Prov. de Kontum, sol granitique à 2000 m alt.; Annam: Massif du Ngok Pan. Prov. di Kontam. sol granit.* Pl. d'Indochine.; Taai Wong Mo Shan and vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai; Ha-coi; Tourane And Vicinity; Tourane in on the coast about 100 kilometers south of Hue; Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Forest trail..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane And Vicinity; Tourane in on the coast about 100 kilometers south of Hue, Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Forest trail., Tourane is on the coast c. 100 kilometers south of Hue., Annam: Col des Nuges Forêt 500 m, sol rocheux, Annam : Col des nuages près Tourane. Forêt 500 m alt, Annam. Col des Nuages près de Tourane Forêt 500 m d'alt. sol rocheux.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system., Indochine. Annam: Massif du Ngok Pan, Prov. de Kontum, sol granitique à 2000 m alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heliciopsis terminalis (Kurz) Sleumer in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Heliciopsis terminalis (Heliciopsis terminalis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heliciopsis-heliciopsis-terminalis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Proteaceae

Xem tất cả 24 loài →
Mắc ca (Macadamia integrifolia)

Mắc ca

Macadamia integrifolia

Tên tiếng Việt: Mắc ca Danh pháp khoa học: Macadamia integrifolia Chi (Genus): Macadamia | Họ (Family): Proteaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Proteaceae
Conospermum taxifolium (Conospermum taxifolium)

Conospermum taxifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Grevillea robusta (Grevillea robusta)

Grevillea robusta

Danh pháp khoa học chuẩn: Grevillea robusta A.Cunn. ex R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grevillea robusta A.Cunn. ex R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Hakea trineura (Hakea trineura)

Hakea trineura

Danh pháp khoa học chuẩn: Hakea trineura (F.Muell.) F.Muell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hakea trineura (F.Muell.) F.Muell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Cheo thui (Helicia cochinchinensis)

Cheo thui

Helicia cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia cochinchinensis Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia dongxingensis (Helicia dongxingensis)

Helicia dongxingensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia dongxingensis H.S.Kiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia dongxingensis H.S.Kiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia excelsa (Helicia excelsa)

Helicia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia excelsa (Roxb.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia excelsa (Roxb.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Proteaceae
Helicia falcata (Helicia falcata)

Helicia falcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Helicia falcata C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicia falcata C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Proteaceae