Helixanthera parasitica
Helixanthera parasitica
Tên gọi khác: Helixanthera (Helixanthera parasitica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Helixanthera parasitica Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Helixanthera parasitica Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Loranthaceae → Chi Helixanthera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4001417
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 73 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Vinh Phuc, Tinh Thua Thien-Hue, Lam Dong, Khanh Hoa, Ninh Binh, Hoa Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Loc Tri, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road, hemiparasitic; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Along road from parking lot at peak to guesthouse..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B. H. Quang, D. V. Hai, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Nuraliev M. S., D. Xuyen.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 73 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; vascular plants; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Loc Tri, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road.; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road, hemiparasitic; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Along road from parking lot at peak to guesthouse..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Thac Bac area. Forest margin, parasitic on a tree, Ninh Binh prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong Nat. Park, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National. 1 km way from Dan., Cuc Phuong National Park; 1 km way from Dan., Cuc Phuong National Park. Dang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen, Loc Tri, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma N.P., Thua Thien-Hue, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Along road from parking lot at peak to guesthouse., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba, Da Giang River..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 12 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road, hemiparasitic, Gung Re, Di Linh, Lam Dong, Lam Dong Province, Baoloc District, Dao Lao forest, ca. 13 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., S. Vietnam, Prov. Kontum, NW slopes of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lam Dong Province, Baoloc District, Dao Lao forest, ca. 13 km SW Baoloc city. On highway to Saigon, mountain slope above deep canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Helixanthera parasitica Lour. in Vietnam (73 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Helixanthera parasitica (Helixanthera parasitica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/helixanthera-helixanthera-parasitica (truy cập 21/10/2026).



