Helminthostachys zeylanica (Helminthostachys zeylanica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Helminthostachys zeylanica

Helminthostachys zeylanica

Tên gọi khác: Helminthostachys (Helminthostachys zeylanica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Helminthostachys zeylanica (L.) Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Ophioglossales → Họ Ophioglossaceae → Chi Helminthostachys.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650123

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Helminthostachys zeylanica (Helminthostachys zeylanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/helminthostachys-helminthostachys-zeylanica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ophioglossaceae

Xem tất cả 10 loài →
Botrypus virginianus (Botrypus virginianus)

Botrypus virginianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Botrypus virginianus (L.) Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Botrypus virginianus (L.) Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Japanobotrychum lanuginosum (Japanobotrychum lanuginosum)

Japanobotrychum lanuginosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Japanobotrychum lanuginosum (Wall. ex Hook. & Grev.) M.Nishida ex Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Japanobotrychum lanuginosum (Wall. ex Hook. & Grev

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioderma pendulum (Ophioderma pendulum)

Ophioderma pendulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioderma pendulum (L.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioderma pendulum (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum nudicaule (Ophioglossum nudicaule)

Ophioglossum nudicaule

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum nudicaule L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum nudicaule L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum petiolatum (Ophioglossum petiolatum)

Ophioglossum petiolatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum petiolatum Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum petiolatum Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum reticulatum (Ophioglossum reticulatum)

Ophioglossum reticulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum reticulatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum reticulatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum vulgatum (Ophioglossum vulgatum)

Ophioglossum vulgatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum vulgatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum vulgatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Sceptridium daucifolium (Sceptridium daucifolium)

Sceptridium daucifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Sceptridium daucifolium (Wall. ex Hook. & Grev.) Lyon Tên chấp nhận (Accepted Name): Sceptridium daucifolium (Wall. ex Hook. & Grev.) Lyon (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae