Ophioderma pendulum (Ophioderma pendulum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ophioderma pendulum

Ophioderma pendulum

Tên gọi khác: Ophioderma (Ophioderma pendulum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioderma pendulum (L.) C.Presl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioderma pendulum (L.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Ophioglossales → Họ Ophioglossaceae → Chi Ophioderma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7321401

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong, Son La, Ninh Thuan, Dak Lak, Kon Tum, Lâm Dồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic; Giang Ly; Da Lat; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Hon Giao mountain range.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Wu Su-Gong, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, 武素功,向建英等, J.C. Regalado|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic; Giang Ly; Da Lat; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Hon Giao mountain range.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village., Son La.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Lam Dong Prov.Lac Duong Distr Da Chays Commune in the border with Phuoc Binh NP Ninh Thuan Prov Bac Ai Distr Phuoc binh Commune around point, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh and Prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipality Da Chay boundary region; 34 km to NE of Dalat city., Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic, Giang Ly, Da Lat, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Hon Giao mountain range..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ophioderma pendulum (L.) C.Presl in Vietnam (34 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ophioderma pendulum (Ophioderma pendulum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ophioderma-ophioderma-pendulum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Ophioglossaceae

Xem tất cả 10 loài →
Botrypus virginianus (Botrypus virginianus)

Botrypus virginianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Botrypus virginianus (L.) Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Botrypus virginianus (L.) Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Helminthostachys zeylanica (Helminthostachys zeylanica)

Helminthostachys zeylanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Helminthostachys zeylanica (L.) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Japanobotrychum lanuginosum (Japanobotrychum lanuginosum)

Japanobotrychum lanuginosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Japanobotrychum lanuginosum (Wall. ex Hook. & Grev.) M.Nishida ex Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Japanobotrychum lanuginosum (Wall. ex Hook. & Grev

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum nudicaule (Ophioglossum nudicaule)

Ophioglossum nudicaule

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum nudicaule L.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum nudicaule L.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum petiolatum (Ophioglossum petiolatum)

Ophioglossum petiolatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum petiolatum Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum petiolatum Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum reticulatum (Ophioglossum reticulatum)

Ophioglossum reticulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum reticulatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum reticulatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Ophioglossum vulgatum (Ophioglossum vulgatum)

Ophioglossum vulgatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophioglossum vulgatum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophioglossum vulgatum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae
Sceptridium daucifolium (Sceptridium daucifolium)

Sceptridium daucifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Sceptridium daucifolium (Wall. ex Hook. & Grev.) Lyon Tên chấp nhận (Accepted Name): Sceptridium daucifolium (Wall. ex Hook. & Grev.) Lyon (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Ophioglossaceae