Heteroblemma alternifolium (Heteroblemma alternifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heteroblemma alternifolium

Heteroblemma alternifolium

Tên gọi khác: Heteroblemma (Heteroblemma alternifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroblemma alternifolium (Blume) Cámara-Leret, Ridd.-Num. & Veldkamp
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroblemma alternifolium (Blume) Cámara-Leret, Ridd.-Num. & Veldkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Heteroblemma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7877198

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Kon Tum, Lam Dong, Ninh Thuan, Thừa Thiên - Huế, Thừa Thiên-Huế, Quảng Trị, Khánh Hòa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 670m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky|A.N. Kuznetsov == A.N. Kuznetsov|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N.Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track).; 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, along a 4W-track south of road QL 279 (passing a fish farm near the road located west of the track)., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 37 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on E macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Annam: Nui Bach Ma, station d'altitude près de Huê, Annam : Nui Bach Ma station d'altitude près de Huê 1000-1200 m d'alt., Annam : Nui Bach Ma station d'altitude près de Hué à 1000 m d'alt., Annam : Nui Bach Ma station d'altitude près de Huê à 1000 m d'alt., Nui Bach Ma un peu au sud de Hué.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 28B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Подножие пологого склона, вблизи шоссе. Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Bottom of shallow slope, near highway. Tropical mid-mountain high polydominant forest, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong Dist., Hieu Muncipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved wet evergreen forest on sandstone., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along stream canyon on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Close evergreen primary forest on slope of Ngoc Linh mountain system, Prov. Kontum. On N slope of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heteroblemma alternifolium (Blume) Cámara-Leret, Ridd.-Num. & Veldkamp in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Heteroblemma alternifolium (Heteroblemma alternifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heteroblemma-heteroblemma-alternifolium (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Melastomataceae

Xem tất cả 157 loài →
Allomorphia balansae (Allomorphia balansae)

Allomorphia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia balansae Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia balansae Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia baviensis (Allomorphia baviensis)

Allomorphia baviensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia baviensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia baviensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia bracteata (Allomorphia bracteata)

Allomorphia bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia bracteata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia bracteata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia curtisii (Allomorphia curtisii)

Allomorphia curtisii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia curtisii (King) Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia curtisii (King) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia howellii (Allomorphia howellii)

Allomorphia howellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia inaequata (Allomorphia inaequata)

Allomorphia inaequata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia inaequata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia inaequata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia parvifolia (Allomorphia parvifolia)

Allomorphia parvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia parvifolia C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia parvifolia C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia sulcata (Allomorphia sulcata)

Allomorphia sulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia sulcata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia sulcata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Melastomataceae