Heteroscyphus argutus
Heteroscyphus argutus
Tên gọi khác: Heteroscyphus (Heteroscyphus argutus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus argutus (Reinw., Blume & Nees) Schiffn.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus argutus (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Lophocoleaceae → Chi Heteroscyphus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7982906
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc Province, Kon Tum, Hoa Binh Province, Ninh Binh Province, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near top of the mountain; Tam Dao National Park; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest.; Tu Ly Commune; Cuc Phuong National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1389m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., T.T. Luong & N.L. Dinh, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|P. K. Long, T.Pócs, Trần Ninh & Nguyễn anh Tiep, T.Pócs, Trần Ninh, Nguyễn Ngoc-Bích & Trân Đinh Ly.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near top of the mountain; Tam Dao National Park; Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest.; Tu Ly Commune; Cuc Phuong National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, trail to "Ancient Tree" ca. 5 km NW of the visitor center., Tam Dao National Park, Tu Ly Commune, Cuc Phuong National Park, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park | CÚC PHUONG [Cúc Phương] National Park, NINH BINH [Ninh Bình] Province, 78 km WSW of HANÔI [Hà Nội], N of XÓM ĐÔNG village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, near top of the mountain.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Heteroscyphus argutus (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. in Vietnam (15 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Heteroscyphus argutus (Heteroscyphus argutus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heteroscyphus-heteroscyphus-argutus (truy cập 22/10/2026).


