Heteroscyphus aselliformis (Heteroscyphus aselliformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heteroscyphus aselliformis

Heteroscyphus aselliformis

Tên gọi khác: Heteroscyphus (Heteroscyphus aselliformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus aselliformis (Reinw., Blume & Nees) Schiffn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus aselliformis (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Lophocoleaceae → Chi Heteroscyphus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2689467

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heteroscyphus aselliformis (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Heteroscyphus aselliformis (Heteroscyphus aselliformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heteroscyphus-heteroscyphus-aselliformis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lophocoleaceae

Cryptolophocolea sikkimensis (Cryptolophocolea sikkimensis)

Cryptolophocolea sikkimensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolophocolea sikkimensis (Steph.) Bakalin & Maltseva Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolophocolea sikkimensis (Steph.) Bakalin & Maltseva (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae
Heteroscyphus argutus (Heteroscyphus argutus)

Heteroscyphus argutus

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus argutus (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus argutus (Reinw., Blume & Nees) Schiffn. (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae
Heteroscyphus coalitus (Heteroscyphus coalitus)

Heteroscyphus coalitus

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus coalitus (Hook.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus coalitus (Hook.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae
Heteroscyphus tener (Heteroscyphus tener)

Heteroscyphus tener

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus tener (Steph.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus tener (Steph.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae
Heteroscyphus zollingeri (Heteroscyphus zollingeri)

Heteroscyphus zollingeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteroscyphus zollingeri (Gottsche) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteroscyphus zollingeri (Gottsche) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae
Lophocolea griffithiana (Lophocolea griffithiana)

Lophocolea griffithiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Lophocolea griffithiana Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophocolea griffithiana Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lophocoleaceae