
Hibiscus grewiifolius
Hibiscus grewiifolius
Tên gọi khác: Hibiscus (Hibiscus grewiifolius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus grewiifolius Hassk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus grewiifolius Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Hibiscus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3936967
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hóa, Ninh Binh, Thanh Hoa, Thai Nguyen, Hoa Binh, Trung Phan, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: khu bảo tồn xuân liên; Cuc Phuong National Park, Bong.; Nho Quan District, CPNP, Bong.; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. diversity.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh province, Cuc Phuong National Park... Sam Trong village, Cuc Phuong - Nho Quan - Ninh Binh. Primary forest, limestone mountain..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 62m – 250m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Son, Xinh MV, M. V. Xinh, Phuong VX; et al., L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, * CUONG.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: khu bảo tồn xuân liên; Cuc Phuong National Park, Bong.; Nho Quan District, CPNP, Bong.; Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. diversity.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Vietnam, Ninh Binh province, Cuc Phuong National Park... Sam Trong village, Cuc Phuong - Nho Quan - Ninh Binh. Primary forest, limestone mountain..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Bong., Nho Quan District, CPNP, Bong., Vinh Phuc prov. Me Linh distr., Ngoc Thanh, station of Biol. diversity., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Vietnam, Ninh Binh province, Cuc Phuong National Park... Sam Trong village, Cuc Phuong - Nho Quan - Ninh Binh. Primary forest, limestone mountain., Vietnam, Thai Nguyen, Dong Hy, Van Lang, Ten..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: khu bảo tồn xuân liên, Thanh Hóa, Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Pl. de Annam, Shanan, Prov. Kontum., Annam: prov. Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hibiscus grewiifolius Hassk. in Vietnam (29 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hibiscus grewiifolius (Hibiscus grewiifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hibiscus-hibiscus-grewiifolius (truy cập 21/10/2026).







