
Histiopteris incisa
Histiopteris incisa
Tên gọi khác: Histiopteris (Histiopteris incisa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Histiopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650774
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Thanh Hóa, Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Lao Cai, Lào Cai, Da Nang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN; Bá Thước, VN-TH, VN; Son Thai Commune; Bidoup Nui Ba National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; San Sa Ho.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 280m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: pgkaestner, Isachao, Cheng-Wei Chen, N. T. Cuong, Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014), Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; vascular plants; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Edinburgh (E
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN; Bá Thước, VN-TH, VN; Son Thai Commune; Bidoup Nui Ba National Park; Loc Tri, Bach Ma N.P.; San Sa Ho.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: San Sa Ho, Viet Nam:Lao Cai:San Sa Ho, Tam Dao Town, Yen Minh distr., Du Gia mun., about 1 km to SW of Giang Tru C vill.., Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bá Thước, VN-TH, VN, Son Thai Commune, Khanh Hoa (慶和省), Loc Tri, Bach Ma N.P., Ba Na National Park, Hoa Vang District, Hoa Ninh Commue, pass to Ba Na Hill., Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Ward 4, Da Lat, Lam Dong, VN, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along mountain ridge at 5-6 km to NNW from main Bi Dup peak., Annam: Núi Dai Ding près Dak gley Prov. du Kontum., Annam. Province du Kontum, près poste de Konplon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. in Vietnam (43 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Histiopteris incisa (Histiopteris incisa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/histiopteris-histiopteris-incisa (truy cập 22/10/2026).





