Hypolepis pallida (Hypolepis pallida)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hypolepis pallida

Hypolepis pallida

Tên gọi khác: Hypolepis (Hypolepis pallida)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis pallida (Blume) Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis pallida (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dennstaedtiaceae → Chi Hypolepis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5532524

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1540m – 1540m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2020 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh, Xuân, Pham Hoàn & Nguyễn, Khánh Trình Trầm.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road., Lâm Đồng.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hypolepis pallida (Blume) Hook. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hypolepis pallida (Hypolepis pallida). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hypolepis-hypolepis-pallida (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dennstaedtiaceae

Xem tất cả 35 loài →
Histiopteris incisa (Histiopteris incisa)

Histiopteris incisa

Danh pháp khoa học chuẩn: Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Histiopteris incisa (Thunb.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis alpina (Hypolepis alpina)

Hypolepis alpina

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis alpina (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis alpina (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis polypodioides (Hypolepis polypodioides)

Hypolepis polypodioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis polypodioides (Blume) Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis punctata (Hypolepis punctata)

Hypolepis punctata

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis punctata (Thunb. ex Murray) Mett. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Hypolepis tenuifolia (Hypolepis tenuifolia)

Hypolepis tenuifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hypolepis tenuifolia (G.Forst.) Bernh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Microlepia bipinnata (Microlepia bipinnata)

Microlepia bipinnata

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia ×bipinnata (Makino) Shimura Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia ×bipinnata (Makino) Shimura (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Microlepia calvescens (Microlepia calvescens)

Microlepia calvescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia calvescens (Wall. ex Hook.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae
Microlepia hallbergii (Microlepia hallbergii)

Microlepia hallbergii

Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia hallbergii (J.F.R.Almeida) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia hallbergii (J.F.R.Almeida) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Dennstaedtiaceae