Hoang dau xen (Xyris intersita)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hoang dau xen

Xyris intersita

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris intersita Malme
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris intersita Malme (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Xyridaceae → Chi Xyris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2693173

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: s.loc.; Indo-China..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Talmy, Dr., Counillon, M., Dr. Talmy.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: s.loc.; Indo-China..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Xyris intersita Malme in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Hoang dau xen (Xyris intersita). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hoang-dau-xen (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Xyridaceae

Xyris anceps (Xyris anceps)

Xyris anceps

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris anceps Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris anceps Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris bancana (Xyris bancana)

Xyris bancana

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris bancana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris bancana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris capensis (Xyris capensis)

Xyris capensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris capensis Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris capensis Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris complanata (Xyris complanata)

Xyris complanata

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris complanata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris complanata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris grandis (Xyris grandis)

Xyris grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris grandis Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris grandis Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris indica (Xyris indica)

Xyris indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris pauciflora (Xyris pauciflora)

Xyris pauciflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris pauciflora Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris pauciflora Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris tuberosa (Xyris tuberosa)

Xyris tuberosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris tuberosa Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris tuberosa Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Xyridaceae