Xyris indica (Xyris indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Xyris indica

Xyris indica

Tên gọi khác: Xyris (Xyris indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris indica L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Poales → Họ Xyridaceae → Chi Xyris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2692701

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Thua Thien-Hue, Kon Tum, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Open grassy swamp along forest river.; French Indochina. Riziéres siches aprés la récolte Pho Lu. Province de Phuc Yen.; Cochinchina - Prov du Chandoc; Cochinchine: Sur de Mytho..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|N.X. Tam|N.T. Vinh, L. V. Averyanov, P. A. Pételot, Poilane, E., Alleizette AC d'.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Type Specimen Collection; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Type Specimen Collection; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Open grassy swamp along forest river.; French Indochina. Riziéres siches aprés la récolte Pho Lu. Province de Phuc Yen.; Cochinchina - Prov du Chandoc; Cochinchine: Sur de Mytho..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Open grassy swamp along forest river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., Tay Ninh, prope Saigon in Cochinchina, Ho Chi Minh City, near Saigon, Cochinchina; prope Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Xyris indica L. in Vietnam (18 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Xyris indica (Xyris indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/xyris-xyris-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Xyridaceae

Xyris anceps (Xyris anceps)

Xyris anceps

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris anceps Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris anceps Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris bancana (Xyris bancana)

Xyris bancana

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris bancana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris bancana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris capensis (Xyris capensis)

Xyris capensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris capensis Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris capensis Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris complanata (Xyris complanata)

Xyris complanata

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris complanata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris complanata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris grandis (Xyris grandis)

Xyris grandis

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris grandis Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris grandis Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Hoang dau xen (Xyris intersita)

Hoang dau xen

Xyris intersita

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris intersita Malme Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris intersita Malme (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris pauciflora (Xyris pauciflora)

Xyris pauciflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris pauciflora Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris pauciflora Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Xyridaceae
Xyris tuberosa (Xyris tuberosa)

Xyris tuberosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Xyris tuberosa Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Xyris tuberosa Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Xyridaceae