Homaliodendron crassinervium (Homaliodendron crassinervium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Homaliodendron crassinervium

Homaliodendron crassinervium

Tên gọi khác: Homaliodendron (Homaliodendron crassinervium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron crassinervium Thér.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron crassinervium Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Neckeraceae → Chi Homaliodendron.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2678519

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Thua Thien-Hue, Lam Dong, Lao Cai Province, Tonkin, Annam, Quảng Nam, Lam Dong Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes.; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1200m – 1962m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1912 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Si He|Khang Sinh Nguyen, Pocs, T., Pócs T., Pócs, T., Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes.; Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain.; Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Vietnam boreo-occ. Montes Hoang-Lien-Son, in reservato pr. opp. Sapa, Vietnam boreo-occ. Montes Hoang-Lien-Son, supra opp. Sapa, Sapa, Lao Cai Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Thua Thien-Hue, Centre Vietnam, Bach Ma, Annam : Bach Ma station près de Huê, Annam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream., Bidoup Nui Ba National Park, Section 103. From forest station to Heaven Gate Mountain., Bidoup Nui Ba National Park, Lieng Ka forest station., Forêt dense. Langbian et Benom da Treu..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Homaliodendron crassinervium Thér. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Homaliodendron crassinervium (Homaliodendron crassinervium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homaliodendron-homaliodendron-crassinervium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Neckeraceae

Xem tất cả 43 loài →
Caduciella mariei (Caduciella mariei)

Caduciella mariei

Danh pháp khoa học chuẩn: Caduciella mariei (Besch.) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Caduciella mariei (Besch.) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium exiguum (Circulifolium exiguum)

Circulifolium exiguum

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson,

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium microdendron (Circulifolium microdendron)

Circulifolium microdendron

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quan

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Forsstroemia denigricans (Forsstroemia denigricans)

Forsstroemia denigricans

Danh pháp khoa học chuẩn: Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Himantocladium plumula (Himantocladium plumula)

Himantocladium plumula

Danh pháp khoa học chuẩn: Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homalia trichomanoides (Homalia trichomanoides)

Homalia trichomanoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron flabellatum (Homaliodendron flabellatum)

Homaliodendron flabellatum

Danh pháp khoa học đầy đủ: Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. (Tình trạng: ACCEPTED) Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron montagneanum (Homaliodendron montagneanum)

Homaliodendron montagneanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron montagneanum (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron montagneanum (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Neckeraceae