Homaliodendron flabellatum (Homaliodendron flabellatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Homaliodendron flabellatum

Homaliodendron flabellatum

Tên gọi khác: Homaliodendron (Homaliodendron flabellatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học đầy đủ: Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. (Tình trạng: ACCEPTED)
  • Hệ thống phân loại: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Neckeraceae → Chi Homaliodendron.
  • Mã định danh GBIF (SpeciesKey): 2678513

2. Dữ liệu quan trắc thực địa tại Việt Nam (GBIF Occurrences)

  • Tổng số mẫu vật/quan trắc ghi nhận: 131 bản ghi.
  • Địa bàn và tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam Province, South Central Coast, Lam Dong Province, Central Highlands.
  • Thời gian thu thập mẫu vật: 2015–2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia thu thập mẫu: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, T.L. Nguyen & T.T. Luong, Nguyen, T. L.|Luong, Thien-Tam, Luong, Thien-Tam|Nguyen, T. L., B.H. Duong & T.T. Luong.
  • Cơ sở dữ liệu & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.

3. Đặc điểm sinh thái học theo ghi nhận thực địa

Loài thực vật này được xác nhận sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật bản địa Việt Nam qua các đợt khảo sát thực địa của các viện nghiên cứu và chuyên gia thực vật học quốc tế. Vị trí quan trắc phân bố theo đúng các tọa độ GPS lưu trữ trên cổng GBIF.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu GBIF với 131 mẫu vật tại Việt Nam
  • Mẫu vật lưu giữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale
  • Có giá trị phân loại học, nghiên cứu hệ thực vật bản địa và bảo tồn nguồn gen sinh học

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa.
Tưới nước
Phụ thuộc vào chế độ nước tự nhiên tại vùng sinh thái ghi nhận mẫu vật.
Đất trồng
Đất/sinh cảnh tự nhiên tại các địa bàn ghi nhận: Quang Nam Province, South Central Coast, Lam Dong Province, Central Highlands.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên, không áp dụng quy trình phân bón nông nghiệp nhân tạo.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm trừ khi có giấy phép bảo tồn/nghiên cứu khoa học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Miền Bắc trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Miền Trung trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Miền Nam trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo vùng.
Tưới nước
Tự nhiên.
Đất trồng
Chưa có mẫu vật quan trắc thực địa nào được ghi nhận tại Tây Nguyên trong cơ sở dữ liệu GBIF.
Bón phân
Không có.
Nhân giống
Tự nhiên.
Thu hoạch
Không.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Homaliodendron flabellatum (Sm.) M.Fleisch. in Vietnam (131 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale

    Tiêu bản/Dữ liệu từ: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Homaliodendron flabellatum (Homaliodendron flabellatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homaliodendron-homaliodendron-flabellatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Neckeraceae

Xem tất cả 43 loài →
Caduciella mariei (Caduciella mariei)

Caduciella mariei

Danh pháp khoa học chuẩn: Caduciella mariei (Besch.) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Caduciella mariei (Besch.) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium exiguum (Circulifolium exiguum)

Circulifolium exiguum

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium exiguum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson,

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Circulifolium microdendron (Circulifolium microdendron)

Circulifolium microdendron

Danh pháp khoa học chuẩn: Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Circulifolium microdendron (Mont.) S.Olsson, Enroth & D.Quan

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Forsstroemia denigricans (Forsstroemia denigricans)

Forsstroemia denigricans

Danh pháp khoa học chuẩn: Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Forsstroemia denigricans (Enroth) Enroth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Himantocladium plumula (Himantocladium plumula)

Himantocladium plumula

Danh pháp khoa học chuẩn: Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Himantocladium plumula (Nees) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homalia trichomanoides (Homalia trichomanoides)

Homalia trichomanoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalia trichomanoides (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron crassinervium (Homaliodendron crassinervium)

Homaliodendron crassinervium

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron crassinervium Thér. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron crassinervium Thér. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Neckeraceae
Homaliodendron montagneanum (Homaliodendron montagneanum)

Homaliodendron montagneanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Homaliodendron montagneanum (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Homaliodendron montagneanum (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Neckeraceae