Hondaella caperata (Hondaella caperata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hondaella caperata

Hondaella caperata

Tên gọi khác: Hondaella (Hondaella caperata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hondaella caperata (Mitt.) B.C.Tan & Z.Iwats.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hondaella caperata (Mitt.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Taxiphyllaceae → Chi Hondaella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7404585

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Bac Kan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>; Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 975m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2007 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, P.E.A.S. Câmara.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Hondaella caperata.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Moscow Digital Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>; Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>, Na Ri District. Lien Thuy Commune, Na Po Village <1609–1667>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hondaella caperata (Mitt.) B.C.Tan & Z.Iwats. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hondaella caperata (Hondaella caperata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hondaella-hondaella-caperata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Taxiphyllaceae

Taxiphyllum alternans (Taxiphyllum alternans)

Taxiphyllum alternans

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum alternans (Cardot) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum alternans (Cardot) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum cuspidifolium (Taxiphyllum cuspidifolium)

Taxiphyllum cuspidifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum cuspidifolium (Cardot) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum cuspidifolium (Cardot) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum giraldii (Taxiphyllum giraldii)

Taxiphyllum giraldii

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum giraldii (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum giraldii (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum prostratum (Taxiphyllum prostratum)

Taxiphyllum prostratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum prostratum (Dozy & Molk.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum prostratum (Dozy & Molk.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum taxirameum (Taxiphyllum taxirameum)

Taxiphyllum taxirameum

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum taxirameum (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum taxirameum (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae