Taxiphyllum taxirameum (Taxiphyllum taxirameum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Taxiphyllum taxirameum

Taxiphyllum taxirameum

Tên gọi khác: Taxiphyllum (Taxiphyllum taxirameum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum taxirameum (Mitt.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum taxirameum (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Taxiphyllaceae → Chi Taxiphyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682666

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang Province, Ninh Binh, Ha Giang, Thanh Hoa, Kon Tum Province, Vinh Phuc Province, Ninh Binh Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Chong Limestone Area; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>; Ranger Station No. 4, Cuc Phuong National Park, Thach Thanh District.; "Thanh Hoa Ranger Station No.2, Cuc Phuong National Park"; Gialai-Kongtum: Kongtum, on rock in dry Dipterocarp. forest near Vietnam-Laos-Cambodia frontier..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 36m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1903 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, He Si, Tran Ninh, Nguyen van Khiêm, Pócs, Ninh, Bích.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Mosses; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Mosses; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Chong Limestone Area; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>; Ranger Station No. 4, Cuc Phuong National Park, Thach Thanh District.; "Thanh Hoa Ranger Station No.2, Cuc Phuong National Park"; Gialai-Kongtum: Kongtum, on rock in dry Dipterocarp. forest near Vietnam-Laos-Cambodia frontier..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>, Ranger Station No. 4, Cuc Phuong National Park, Thach Thanh District., Thanh Hoa, "Thanh Hoa Ranger Station No.2, Cuc Phuong National Park", Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ranger Station No. 4, Cuc Phuong National Park, Thach Thanh District., Thanh Hoa, "Thanh Hoa Ranger Station No.2, Cuc Phuong National Park".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gialai-Kongtum: Kongtum, on rock in dry Dipterocarp. forest near Vietnam-Laos-Cambodia frontier., Kon Tum Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hon Chong Limestone Area, Kien Giang Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Taxiphyllum taxirameum (Mitt.) M.Fleisch. in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Taxiphyllum taxirameum (Taxiphyllum taxirameum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/taxiphyllum-taxiphyllum-taxirameum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Taxiphyllaceae

Hondaella caperata (Hondaella caperata)

Hondaella caperata

Danh pháp khoa học chuẩn: Hondaella caperata (Mitt.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hondaella caperata (Mitt.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum alternans (Taxiphyllum alternans)

Taxiphyllum alternans

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum alternans (Cardot) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum alternans (Cardot) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum cuspidifolium (Taxiphyllum cuspidifolium)

Taxiphyllum cuspidifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum cuspidifolium (Cardot) Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum cuspidifolium (Cardot) Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum giraldii (Taxiphyllum giraldii)

Taxiphyllum giraldii

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum giraldii (Müll.Hal.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum giraldii (Müll.Hal.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae
Taxiphyllum prostratum (Taxiphyllum prostratum)

Taxiphyllum prostratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Taxiphyllum prostratum (Dozy & Molk.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxiphyllum prostratum (Dozy & Molk.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Taxiphyllaceae