Horsfieldia amygdalina (Horsfieldia amygdalina)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Horsfieldia amygdalina

Horsfieldia amygdalina

Tên gọi khác: Horsfieldia (Horsfieldia amygdalina)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Myristicaceae → Chi Horsfieldia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7333757

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vĩnh Long, Kien Giang, Hoa Binh, Annam, Kon Tum, Quang Tri.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Binh Minh, Vinh Long, VN; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Habitat: Road transect Suoi Cat village to peak at km 19; Lowland tropical rainforest formation. Remnants of forest along rocky river bank of Da Giang River. Site No: HB0004; Cuc Phuong National Park. Bong.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Bong. Valley of limestone mountains.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 131m – 470m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: joneswurf, Djaja D. Soejarto, Lôc PK; Kien DT; Sinh MV, Phan Ke Loc, N.M. Cuong, Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Binh Minh, Vinh Long, VN; Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Habitat: Road transect Suoi Cat village to peak at km 19; Lowland tropical rainforest formation. Remnants of forest along rocky river bank of Da Giang River. Site No: HB0004; Cuc Phuong National Park. Bong.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Bong. Valley of limestone mountains.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park. Bong., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: Bong. Valley of limestone mountains., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Locality: Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District. Habitat: Cuc Phuong National Park. Road to Bong at entrance to Big Tree (Tetrameles nudiflora). High-canopied valley forest. Site No: CP68, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Locality: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village. Habitat: Road transect Suoi Cat village to peak at km 19; Lowland tropical rainforest formation. Remnants of forest along rocky river bank of Da Giang River. Site No: HB0004, Nghe An Province, Que Phong District, Chau Kim, Ban Muong., Annam, Indo-China, Tourane and vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's typpe locality for the majority of the Cochinchina species., Vietnam, Annam, massif de Dong Co pak, prov. Quang tri, Massif de Dong Co Pat; prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Vietnam, Annam, entre Plei Krong et Ta Bai, prov. Kontum, Vietnam, Annam, entre Long Dak Muk et Dak To, prov. Kontum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Binh Minh, Vinh Long, VN, Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), ad montem La ha in insula Phu Quoc.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Horsfieldia amygdalina (Horsfieldia amygdalina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/horsfieldia-horsfieldia-amygdalina (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myristicaceae

Xem tất cả 28 loài →
Endocomia macrocoma (Endocomia macrocoma)

Endocomia macrocoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia glabra (Horsfieldia glabra)

Horsfieldia glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia irya (Horsfieldia irya)

Horsfieldia irya

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia kingii (Horsfieldia kingii)

Horsfieldia kingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia longiflora (Horsfieldia longiflora)

Horsfieldia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia micrantha (Horsfieldia micrantha)

Horsfieldia micrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Máu chó lá nhỏ (Knema conferta)

Máu chó lá nhỏ

Knema conferta

Danh pháp khoa học chuẩn: Knema conferta (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema conferta (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Knema elegans (Knema elegans)

Knema elegans

Danh pháp khoa học chuẩn: Knema elegans Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema elegans Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Myristicaceae