Horsfieldia micrantha (Horsfieldia micrantha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Horsfieldia micrantha

Horsfieldia micrantha

Tên gọi khác: Horsfieldia (Horsfieldia micrantha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Myristicaceae → Chi Horsfieldia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5564574

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Ba Ria Vung Tau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba. Along Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19. Along Da Giang River.; Cochinchine : in montibus Dinh ad Baria, Austrocochinchine; Binh Dinh, Baria.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 260m – 275m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN, Pierre, L., Herb Pierre L.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba. Along Da Giang River.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19. Along Da Giang River.; Cochinchine : in montibus Dinh ad Baria, Austrocochinchine; Binh Dinh, Baria.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 19 to Hon Ba. Along Da Giang River., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 19. Along Da Giang River., Binh Dinh, Baria.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ba Ria Vung Tau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Horsfieldia micrantha (Horsfieldia micrantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/horsfieldia-horsfieldia-micrantha (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myristicaceae

Xem tất cả 28 loài →
Endocomia macrocoma (Endocomia macrocoma)

Endocomia macrocoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia amygdalina (Horsfieldia amygdalina)

Horsfieldia amygdalina

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. (Tì

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia glabra (Horsfieldia glabra)

Horsfieldia glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia irya (Horsfieldia irya)

Horsfieldia irya

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia kingii (Horsfieldia kingii)

Horsfieldia kingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia longiflora (Horsfieldia longiflora)

Horsfieldia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Máu chó lá nhỏ (Knema conferta)

Máu chó lá nhỏ

Knema conferta

Danh pháp khoa học chuẩn: Knema conferta (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema conferta (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Knema elegans (Knema elegans)

Knema elegans

Danh pháp khoa học chuẩn: Knema elegans Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema elegans Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Myristicaceae