Hydrangea aspera (Hydrangea aspera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydrangea aspera

Hydrangea aspera

Tên gọi khác: Hydrangea (Hydrangea aspera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Hydrangeaceae → Chi Hydrangea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3645663

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Hydrangea aspera (Hydrangea aspera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydrangea-hydrangea-aspera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hydrangeaceae

Xem tất cả 15 loài →
Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylla)

Cẩm tú cầu

Hydrangea macrophylla

Tên tiếng Việt: Cẩm tú cầu Danh pháp khoa học: Hydrangea macrophylla Chi (Genus): Hydrangea | Họ (Family): Hydrangeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 180 ngày Hydrangeaceae
Deutzia glomeruliflora (Deutzia glomeruliflora)

Deutzia glomeruliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Deutzia glomeruliflora Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Deutzia glomeruliflora Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea ampla (Hydrangea ampla)

Hydrangea ampla

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea anomala (Hydrangea anomala)

Hydrangea anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea anomala D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea anomala D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea chinensis (Hydrangea chinensis)

Hydrangea chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea chinensis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea chinensis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea febrifuga (Hydrangea febrifuga)

Hydrangea febrifuga

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea febrifuga (Lour.) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea febrifuga (Lour.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea heteromalla (Hydrangea heteromalla)

Hydrangea heteromalla

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea heteromalla D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea heteromalla D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea hirsuta (Hydrangea hirsuta)

Hydrangea hirsuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae