Hydrangea febrifuga (Hydrangea febrifuga)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydrangea febrifuga

Hydrangea febrifuga

Tên gọi khác: Hydrangea (Hydrangea febrifuga)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea febrifuga (Lour.) Y.De Smet & C.Granados
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea febrifuga (Lour.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Hydrangeaceae → Chi Hydrangea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8682693

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 125 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Hải Phòng, Central Vietnam, near the city of Hué, Lào Cai, Lai Châu, Hai Phong, Thua Thien-Hue, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Di Linh, Lam Dong, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; Hai Phong Vietnam; Pheasant Trail; Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Xã Sơn Bình, H. Tam Đường, Tỉnh Lai Châu, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 90m – 2150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Keith Martin-Smith, Vasilii Dudka, Andreas Berger, Jabbour, F.|Thanh, Trinh|Cuòng, Lê, Matt Berger, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 125 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Di Linh, Lam Dong, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; Hai Phong Vietnam; Pheasant Trail; Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Xã Sơn Bình, H. Tam Đường, Tỉnh Lai Châu, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hai Phong Vietnam, Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN, Xã Sơn Bình, H. Tam Đường, Tỉnh Lai Châu, VN, Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong)., Xã Trân Châu, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN, Cat Ba Island, Ao Ack, freshwater lake..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the main road from km 6-7, Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Di Linh, Lam Dong, Vietnam, Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам, Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong Distr.:Cong Troi (Gateway to Heaven), Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss., Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydrangea febrifuga (Lour.) Y.De Smet & C.Granados in Vietnam (125 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hydrangea febrifuga (Hydrangea febrifuga). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydrangea-hydrangea-febrifuga (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hydrangeaceae

Xem tất cả 15 loài →
Cẩm tú cầu (Hydrangea macrophylla)

Cẩm tú cầu

Hydrangea macrophylla

Tên tiếng Việt: Cẩm tú cầu Danh pháp khoa học: Hydrangea macrophylla Chi (Genus): Hydrangea | Họ (Family): Hydrangeaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 180 ngày Hydrangeaceae
Deutzia glomeruliflora (Deutzia glomeruliflora)

Deutzia glomeruliflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Deutzia glomeruliflora Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Deutzia glomeruliflora Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea ampla (Hydrangea ampla)

Hydrangea ampla

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea anomala (Hydrangea anomala)

Hydrangea anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea anomala D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea anomala D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea aspera (Hydrangea aspera)

Hydrangea aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea aspera Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea chinensis (Hydrangea chinensis)

Hydrangea chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea chinensis Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea chinensis Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea heteromalla (Hydrangea heteromalla)

Hydrangea heteromalla

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea heteromalla D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea heteromalla D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae
Hydrangea hirsuta (Hydrangea hirsuta)

Hydrangea hirsuta

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea hirsuta (Gagnep.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Hydrangeaceae