Hydropuntia edulis
Hydropuntia edulis
Tên gọi khác: Hydropuntia (Hydropuntia edulis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hydropuntia edulis (S.G.Gmelin) Gurgel & Fredericq, 2004
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydropuntia edulis (S.G.Gmelin) Gurgel & Fredericq, 2004 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gracilariales → Họ Gracilariaceae → Chi Hydropuntia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2665786
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ngai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quàng Ngãi Province Lý Son [Cù Lao Ré] district. Estimated coords for Lý Son Island.; Ly Son island, Quang Ngai province.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1982 – 1983.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: U. S. Alg..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Sinh vật sản xuất sơ cấp giữ vai trò cốt lõi trong chuỗi thức ăn và cân bằng sinh thái biển, rạn san hô
- Cung cấp nguồn agar, alginate và khoáng chất tự nhiên ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược mỹ phẩm
- Chiết xuất các hợp chất polysaccharide sunfat có hoạt tính chống oxy hóa, kháng khuẩn và bảo vệ sức khỏe
- Phục vụ nghiên cứu sinh học biển, nuôi trồng thủy sản bền vững và chỉ thị môi trường nước
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quàng Ngãi Province Lý Son [Cù Lao Ré] district. Estimated coords for Lý Son Island.; Ly Son island, Quang Ngai province.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quàng Ngãi Province Lý Son [Cù Lao Ré] district. Estimated coords for Lý Son Island., Quang Ngai, Ly Son island, Quang Ngai province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hydropuntia edulis (S.G.Gmelin) Gurgel & Fredericq, 2004 in Vietnam (3 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hydropuntia edulis (Hydropuntia edulis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydropuntia-hydropuntia-edulis (truy cập 21/10/2026).

