Hydropuntia fisheri (Hydropuntia fisheri)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hydropuntia fisheri

Hydropuntia fisheri

Tên gọi khác: Hydropuntia (Hydropuntia fisheri)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hydropuntia fisheri
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydropuntia fisheri (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gracilariales → Họ Gracilariaceae → Chi Hydropuntia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2665810

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. T. Le.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Hydropuntia fisheri.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

Công dụng

  • Sinh vật sản xuất sơ cấp giữ vai trò cốt lõi trong chuỗi thức ăn và cân bằng sinh thái biển, rạn san hô
  • Cung cấp nguồn agar, alginate và khoáng chất tự nhiên ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và dược mỹ phẩm
  • Chiết xuất các hợp chất polysaccharide sunfat có hoạt tính chống oxy hóa, kháng khuẩn và bảo vệ sức khỏe
  • Phục vụ nghiên cứu sinh học biển, nuôi trồng thủy sản bền vững và chỉ thị môi trường nước

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hydropuntia fisheri in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Hydropuntia fisheri (Hydropuntia fisheri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hydropuntia-hydropuntia-fisheri (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Gracilariaceae

Xem tất cả 13 loài →
Gracilaria arcuata (Gracilaria arcuata)

Gracilaria arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria arcuata Zanardini Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria arcuata Zanardini (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria blodgettii (Gracilaria blodgettii)

Gracilaria blodgettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria blodgettii Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria blodgettii Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria canaliculata (Gracilaria canaliculata)

Gracilaria canaliculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria eucheumatoides (Gracilaria eucheumatoides)

Gracilaria eucheumatoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria eucheumatoides Harvey Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria eucheumatoides Harvey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria firma (Gracilaria firma)

Gracilaria firma

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria gracilis (Gracilaria gracilis)

Gracilaria gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & F

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria longissima (Gracilaria longissima)

Gracilaria longissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham, 1995 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria salicornia (Gracilaria salicornia)

Gracilaria salicornia

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae