Hymenasplenium excisum (Hymenasplenium excisum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hymenasplenium excisum

Hymenasplenium excisum

Tên gọi khác: Hymenasplenium (Hymenasplenium excisum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenasplenium excisum (C.Presl) S.Linds.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenasplenium excisum (C.Presl) S.Linds. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Hymenasplenium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8415232

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Nam, Vinh Phuc (永富省), Hoa Binh, Lang Son, Ninh Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Ban Protection Forest; Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest, Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Tam Dao National Park; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho Chi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 115m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh & Lu, Pi-Fong, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Pi-Fong Lu, Soejarto DD, Xinh MV; Quang NH.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Ban Protection Forest; Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest, Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Tam Dao National Park; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho Chi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest, Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239, Tam Dao National Park, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, vicinity of Bong B, on trail Bong B to Cay Cho Chi, at Big Entada liana and Big Parashorea tree., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, land hill, c. 3 km to Bong., Mai Chau District, Van Mai Municipality, Hwy. 7, 15 km post; on trail to the east between two mountains with Farjon Mountain on left, from village of Van Mai along road at 85 m to locality listed at 420 m. Collection in primary mostly undisturbed lowland, moist broadleaved evergreen forest in shale at very low altitude to karstic limestone with deep fissures. Collections between 20.35.26 N, 105.02.00 E at 300m to 20.34.39 N, 105.02.23 E at approx. 400m. elevation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality., Quang Nam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Lam Dong, Lam Ha District, Nam Ban Protection Forest, Path near Quan An Phu Son Lam, Tieu khu 239.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hymenasplenium excisum (C.Presl) S.Linds. in Vietnam (36 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hymenasplenium excisum (Hymenasplenium excisum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hymenasplenium-hymenasplenium-excisum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aspleniaceae

Xem tất cả 96 loài →
Dương xỉ tổ chim (Asplenium nidus)

Dương xỉ tổ chim

Asplenium nidus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ tổ chim Danh pháp khoa học: Asplenium nidus Chi (Genus): Asplenium | Họ (Family): Aspleniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Aspleniaceae
Asplenium abscissum (Asplenium abscissum)

Asplenium abscissum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium abscissum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium abscissum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium aethiopicum (Asplenium aethiopicum)

Asplenium aethiopicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium affine (Asplenium affine)

Asplenium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium affine Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium affine Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anguineum (Asplenium anguineum)

Asplenium anguineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anguineum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anguineum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anogrammoides (Asplenium anogrammoides)

Asplenium anogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anogrammoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anogrammoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium antrophyoides (Asplenium antrophyoides)

Asplenium antrophyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium antrophyoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium antrophyoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium auriculatum (Asplenium auriculatum)

Asplenium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium auriculatum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium auriculatum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae