
Hymenophyllum badium
Hymenophyllum badium
Tên gọi khác: Hymenophyllum (Hymenophyllum badium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum badium Hook. & Grev.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum badium Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Hymenophyllum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8265032
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong Province (林同省), Lam Dong (林同省), Quang Binh, Vinh Phuc (永富省), Lai Chau, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Hon Ba Natural Reserve; Lam Dong Province; Mt. Bidoup; Da Lat; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Moist moss foggy forest, near a trail, epiphytic.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 606m – 2380m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Cheng-Wei Chen, Nuraliev M. S., Li-Yaung Kuo, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Pi-Fong Lu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Hon Ba Natural Reserve; Lam Dong Province; Mt. Bidoup; Da Lat; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Moist moss foggy forest, near a trail, epiphytic.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Moist moss foggy forest, near a trail, epiphytic, Tam Dao National Park, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Van Ban District, to the west of Nam Xay village (1 km to the W). (FFI Project.), Van Van District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections near logging camp [Fokienia (Pou Nhou)] on road through village; collections from logging camp and along stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Lam Dong Province (林同省), Mt. Bidoup, Da Lat, Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune Bi Doup mountainous range around point, Dak Nong Prov Dak Gloong Distr Dak Plao Commune Ta Dung Nature Reserve around point.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hymenophyllum badium Hook. & Grev. in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hymenophyllum badium (Hymenophyllum badium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hymenophyllum-hymenophyllum-badium (truy cập 21/10/2026).





