Hymenophyllum barbatum (Hymenophyllum barbatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hymenophyllum barbatum

Hymenophyllum barbatum

Tên gọi khác: Hymenophyllum (Hymenophyllum barbatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum barbatum (Bosch) Baker
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum barbatum (Bosch) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Hymenophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8222617

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 57 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Tỉnh Khánh Hòa, Kon Tum, Thua Thien-Hue, Dak Lak, Lam Dong, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 600 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Dung Iar Rieng Station; Hon Ba Nature Reserve; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail. Epiphytic; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H., Raab-Straube,E. von & Truong,Q.C., Cheng-Wei Chen, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 57 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 600 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station.; Dung Iar Rieng Station; Hon Ba Nature Reserve; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail. Epiphytic; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail. Epiphytic, Ha Giang prov Yen Minh distr Du Gia mun around E and about 2km to SW of Giang Tru C vill, Hoa Binh prov Mai Chau distr Pa Co mun, SAPA: north side of Mt. Phang Si Pang, Hoang Lien Son Prov. 1,885-2,045 m., Tonkin. Chapa. French Indochina.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, ca. 600 m NW of Khánh Lê pass near Hon Giao ranger station., Dung Iar Rieng Station, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong district, Hieu municipality., Kon Tum prov., Kon Plong distr., Hieu mun., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary mossy cloud mixed forest (with Pinus, Fokienia, Dacrydium and Dacrycarpus) on very steep granite slopes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hymenophyllum barbatum (Bosch) Baker in Vietnam (57 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hymenophyllum barbatum (Hymenophyllum barbatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hymenophyllum-hymenophyllum-barbatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hymenophyllaceae

Xem tất cả 57 loài →
Abrodictyum idoneum (Abrodictyum idoneum)

Abrodictyum idoneum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum obscurum (Abrodictyum obscurum)

Abrodictyum obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum siamense (Abrodictyum siamense)

Abrodictyum siamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum tamarisciforme (Abrodictyum tamarisciforme)

Abrodictyum tamarisciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Cephalomanes javanicum (Cephalomanes javanicum)

Cephalomanes javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bilabiatum (Crepidomanes bilabiatum)

Crepidomanes bilabiatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bipunctatum (Crepidomanes bipunctatum)

Crepidomanes bipunctatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes campanulatum (Crepidomanes campanulatum)

Crepidomanes campanulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae