Hymenophyllum polyanthos (Hymenophyllum polyanthos)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Hymenophyllum polyanthos

Hymenophyllum polyanthos

Tên gọi khác: Hymenophyllum (Hymenophyllum polyanthos)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum polyanthos (Sw.) Sw.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum polyanthos (Sw.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Hymenophyllales → Họ Hymenophyllaceae → Chi Hymenophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8051570

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong Province (林同省), Nghe An, Lam Dong, Vinh Phuc (永富省), Thanh Hoa, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Salmon Research Center; Lam Dong Province; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system. around Phu Xai Lai Leng Mountain peak; Da Lat.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 2700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Tian-Chuan Hsu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Yih-Han Chang, Li-Yaung Kuo.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Salmon Research Center; Lam Dong Province; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system. around Phu Xai Lai Leng Mountain peak; Da Lat.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Ha Giang Prov Yen Minh distr Lao Va Chai mun tgo west of Ngan Chai vill about 0.5km around E around, "Ha Giang Prov Yen Minh distr Lao Va Chai mun to west of Ngan Chai vill.about 0.5km,around", Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Lao cai sapa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa (慶和省), Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system. around Phu Xai Lai Leng Mountain peak, Lam Dong Prov Lac Duong Distr Da Chays Commune in the border with phuoc Binh NP Ninh Thuan Prov Bac Ai Distr Phuoc Binh Commune around point, Quang Binh prov Bo Trach distr Tan Trach mun ca E and km 37 of the road no 565 limestone area Phong Nha-Ke Bang National Park, Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Salmon Research Center, Lam Dong Province, Da Lat, Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Lac Duong district, Xa Lat commune, Lang Bian mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Hymenophyllum polyanthos (Sw.) Sw. in Vietnam (56 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Hymenophyllum polyanthos (Hymenophyllum polyanthos). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hymenophyllum-hymenophyllum-polyanthos (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hymenophyllaceae

Xem tất cả 57 loài →
Abrodictyum idoneum (Abrodictyum idoneum)

Abrodictyum idoneum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum idoneum (C.V.Morton) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum obscurum (Abrodictyum obscurum)

Abrodictyum obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum obscurum (Blume) Ebihara & K.Iwats. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum siamense (Abrodictyum siamense)

Abrodictyum siamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum siamense (Christ) Seriz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Abrodictyum tamarisciforme (Abrodictyum tamarisciforme)

Abrodictyum tamarisciforme

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrodictyum tamarisciforme (Jacq.) Ebihara & Dubuisson (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Cephalomanes javanicum (Cephalomanes javanicum)

Cephalomanes javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalomanes javanicum (Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bilabiatum (Crepidomanes bilabiatum)

Crepidomanes bilabiatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bilabiatum (Nees & Blume) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes bipunctatum (Crepidomanes bipunctatum)

Crepidomanes bipunctatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes bipunctatum (Poir.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae
Crepidomanes campanulatum (Crepidomanes campanulatum)

Crepidomanes campanulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Hymenophyllaceae