
Illicium griffithii
Illicium griffithii
Tên gọi khác: Illicium (Illicium griffithii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Illicium griffithii Hook.fil. & Thomson
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Illicium griffithii Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Austrobaileyales → Họ Schisandraceae → Chi Illicium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3592309
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Lâm Đồng, Ha Tinh, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village.; Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Hang Cop Waterfall, Con River; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp.; S. Vietnam : Prov. Lam Dong, 29 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da cHay : along main Bi Dup ridge.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 825m – 2900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov, South Vietnam First Darwin Expedition,, T. H. Nguyên|L. Xiem, Averyanov, L..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village.; Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Hang Cop Waterfall, Con River; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp.; S. Vietnam : Prov. Lam Dong, 29 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da cHay : along main Bi Dup ridge.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lào Cai Prov.:Fan Si Pan, from Camp 2 towards summit.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village. Primary closed coniferous forest (with Calocedrus rupestris) on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Tan Trach Municipality, about 1.5 km to SE of A Rem village., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest, southeastern slope, around field camp..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Hang Cop Waterfall, Con River, S. Vietnam : Prov. Lam Dong, 29 km to NE from Dalat city, distr. Lac Duong, municipalite Da cHay : along main Bi Dup ridge, 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Annam : Dak Gley, prov. du Kontum, Annam : Massif du Ngok Pan, prov. du Kontum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Illicium griffithii Hook.fil. & Thomson in Vietnam (50 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Illicium griffithii (Illicium griffithii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/illicium-illicium-griffithii (truy cập 22/10/2026).





