Isocladiella surcularis (Isocladiella surcularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Isocladiella surcularis

Isocladiella surcularis

Tên gọi khác: Isocladiella (Isocladiella surcularis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Isocladiella surcularis (Dixon) B.C.Tan & Mohamed
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Isocladiella surcularis (Dixon) B.C.Tan & Mohamed (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiadelphaceae → Chi Isocladiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2679665

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam Province, Dong Nai Province, Khanh Hoa Province, Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Thua Thien-Hue, Da Nang, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, near entrance to forest.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Tay Giang.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 240m – 1886m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2007 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, T.L. Nguyen & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, T.T. Luong & B.C. Ho, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, near entrance to forest.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Tay Giang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Tam Dao Mt., Tam Dao District., Vinh Phuc, Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>, From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tay Giang, Quang Nam Province, Hon Ba Natural Reserve, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Rhododendron Trail to Rhododendron Fall near the Forest Station 1., Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve., Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, near entrance to forest., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Đưng Ia Giêng ranger station, along trail to stream., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, sturgeon farm III along the tourist trail., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream., Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cat Tien National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Isocladiella surcularis (Dixon) B.C.Tan & Mohamed in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Isocladiella surcularis (Isocladiella surcularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/isocladiella-isocladiella-surcularis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pylaisiadelphaceae

Xem tất cả 65 loài →
Aptychella brevinervis (Aptychella brevinervis)

Aptychella brevinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella planula (Aptychella planula)

Aptychella planula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea)

Aptychella tenuiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Bonnosukea serrulata (Bonnosukea serrulata)

Bonnosukea serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella curvirostris (Brotherella curvirostris)

Brotherella curvirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella erythrocaulis (Brotherella erythrocaulis)

Brotherella erythrocaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella henonii (Brotherella henonii)

Brotherella henonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina ceylonensis (Clastobryellina ceylonensis)

Clastobryellina ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae