
Isopterygium albescens
Isopterygium albescens
Tên gọi khác: Isopterygium (Isopterygium albescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium albescens (Hook.) A.Jaeger
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium albescens (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiadelphaceae → Chi Isopterygium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2681850
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 46 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Vinh Phuc Province, Thua Thien-Hue, Lam Dong, Vinh Phuc, Ha Giang, Ha Tinh Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak); Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 46 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak); Bidoup-Nui Ba National Park; Tam Dao National Park; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Near TV Tower, along small stream, Tam Dao Mt., Tam Dao District., Tam Dao Mt., Tam Dao District., Vinh Phuc, Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>, Ha Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks", Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Near Top (near Hải Vọng Đài Peak), Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Thua Thien-Hue, Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes., Huong Son District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain., Lac Duong District. Dung K'no Commune. Near the Seven Floors Waterfall., Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Isopterygium albescens (Hook.) A.Jaeger in Vietnam (46 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Isopterygium albescens (Isopterygium albescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/isopterygium-isopterygium-albescens (truy cập 22/10/2026).

