Isopterygium pohliaecarpum (Isopterygium pohliaecarpum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Isopterygium pohliaecarpum

Isopterygium pohliaecarpum

Tên gọi khác: Isopterygium (Isopterygium pohliaecarpum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Pylaisiadelphaceae → Chi Isopterygium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6136405

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1968 – 1969.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Isopterygium pohliaecarpum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Isopterygium pohliaecarpum (Sull. & Lesq.) A.Jaeger in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Isopterygium pohliaecarpum (Isopterygium pohliaecarpum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/isopterygium-isopterygium-pohliaecarpum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pylaisiadelphaceae

Xem tất cả 65 loài →
Aptychella brevinervis (Aptychella brevinervis)

Aptychella brevinervis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella brevinervis (M.Fleisch.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella planula (Aptychella planula)

Aptychella planula

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella planula (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Aptychella tenuiramea (Aptychella tenuiramea)

Aptychella tenuiramea

Danh pháp khoa học chuẩn: Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Aptychella tenuiramea (Mitt.) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Bonnosukea serrulata (Bonnosukea serrulata)

Bonnosukea serrulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnosukea serrulata (Cardot & P.de la Varde) H.Akiyama (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella curvirostris (Brotherella curvirostris)

Brotherella curvirostris

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella curvirostris (Schwägr.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella erythrocaulis (Brotherella erythrocaulis)

Brotherella erythrocaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella erythrocaulis (Mitt.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Brotherella henonii (Brotherella henonii)

Brotherella henonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brotherella henonii (Duby) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae
Clastobryellina ceylonensis (Clastobryellina ceylonensis)

Clastobryellina ceylonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina ceylonensis (Broth.) H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Pylaisiadelphaceae