Kappaphycus alvarezii (Kappaphycus alvarezii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Kappaphycus alvarezii

Kappaphycus alvarezii

Tên gọi khác: Kappaphycus (Kappaphycus alvarezii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gigartinales → Họ Solieriaceae → Chi Kappaphycus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2668059

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son Ca; Ninh Thuan; Cam Ranh, Khanh Hoa; Van Ninh, Khanh Hoa; Nha Trang, Khanh Hoa; Ninh Phuoc, Ninh Thuan.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 1994.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pham Huu Tri.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son Ca; Ninh Thuan; Cam Ranh, Khanh Hoa; Van Ninh, Khanh Hoa; Nha Trang, Khanh Hoa; Ninh Phuoc, Ninh Thuan.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ninh Thuan, Cam Ranh, Khanh Hoa, Van Ninh, Khanh Hoa, Nha Trang, Khanh Hoa, Ninh Phuoc, Ninh Thuan, Ninh Diem, Ninh Phuoc, Ninh Thuan.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Kappaphycus alvarezii (Kappaphycus alvarezii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kappaphycus-kappaphycus-alvarezii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Solieriaceae

Eucheuma denticulatum (Eucheuma denticulatum)

Eucheuma denticulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eucheuma denticulatum (N.L.Burman) F.S.Collins & Hervey, 1917 Tên chấp nhận (Accepted Name): Eucheuma denticulatum (N.L.Burman) F.S.Collins & Hervey, 1917

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Kappaphycus malesianus (Kappaphycus malesianus)

Kappaphycus malesianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus malesianus Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus malesianus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Kappaphycus striatus (Kappaphycus striatus)

Kappaphycus striatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus striatus (F.Schmitz) Doty ex P.C.Silva, 1996 Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus striatus (F.Schmitz) Doty ex P.C.Silva, 1996 (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Meristotheca lysonensis (Meristotheca lysonensis)

Meristotheca lysonensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Meristotheca lysonensis X.-V.Nguyen, X.-T.Nguyen, Kittle & McDermid, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Meristotheca lysonensis X.-V.Nguyen, X.-T.Nguyen,

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Wurdemannia miniata (Wurdemannia miniata)

Wurdemannia miniata

Danh pháp khoa học chuẩn: Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel Tên chấp nhận (Accepted Name): Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Solieriaceae