Meristotheca lysonensis (Meristotheca lysonensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Meristotheca lysonensis

Meristotheca lysonensis

Tên gọi khác: Meristotheca (Meristotheca lysonensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Meristotheca lysonensis X.-V.Nguyen, X.-T.Nguyen, Kittle & McDermid, 2022
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Meristotheca lysonensis X.-V.Nguyen, X.-T.Nguyen, Kittle & McDermid, 2022 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gigartinales → Họ Solieriaceae → Chi Meristotheca.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12216559

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Ngai, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ly Son Island; Thai An; Nguyen; GenBank.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ly Son Island; Thai An; Nguyen; GenBank.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ly Son Island, Thai An, Quang Ngai, Nguyen, Ninh Thuan, GenBank.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Meristotheca lysonensis X.-V.Nguyen, X.-T.Nguyen, Kittle & McDermid, 2022 in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Meristotheca lysonensis (Meristotheca lysonensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/meristotheca-meristotheca-lysonensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Solieriaceae

Eucheuma denticulatum (Eucheuma denticulatum)

Eucheuma denticulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Eucheuma denticulatum (N.L.Burman) F.S.Collins & Hervey, 1917 Tên chấp nhận (Accepted Name): Eucheuma denticulatum (N.L.Burman) F.S.Collins & Hervey, 1917

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Kappaphycus alvarezii (Kappaphycus alvarezii)

Kappaphycus alvarezii

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus alvarezii (Doty) Doty ex P.C.Silva (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Kappaphycus malesianus (Kappaphycus malesianus)

Kappaphycus malesianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus malesianus Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus malesianus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Kappaphycus striatus (Kappaphycus striatus)

Kappaphycus striatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Kappaphycus striatus (F.Schmitz) Doty ex P.C.Silva, 1996 Tên chấp nhận (Accepted Name): Kappaphycus striatus (F.Schmitz) Doty ex P.C.Silva, 1996 (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Solieriaceae
Wurdemannia miniata (Wurdemannia miniata)

Wurdemannia miniata

Danh pháp khoa học chuẩn: Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel Tên chấp nhận (Accepted Name): Wurdemannia miniata (Spreng.) Feldmann & Hamel (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Solieriaceae