Kydia glabrescens
Kydia glabrescens
Tên gọi khác: Kydia (Kydia glabrescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Kydia glabrescens Mast.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Kydia glabrescens Mast. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Kydia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3939012
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Son La, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son la. along road sides.; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang; Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son La.; near main road; Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu; Thuan Chau District. Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1325m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phuong VX; et al., Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; David, A., Vu Xuan Phuong|Nguyen Van Dzu|N.T. Cuong|D. T. Xuyen|de Kok, Rogier Petrus Johannes|Bramley, Gemma Louise Candace|Gill Challen|Maria S. Vorontsova|Aaron P. Davis, N. Binh, Nguyen Quoc Binh, L. V. Averyanov|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son la. along road sides.; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang; Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son La.; near main road; Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu; Thuan Chau District. Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu.; Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son la. along road sides., Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Hang, Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from HoaBinh to son La.; near main road, Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu, Thuan Chau District. Thuan Chau, Chieng Bom, Huay Pu., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Dry secondary shrubs on clayey shale/sandstone/quartzite slope of river valley at foothills of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Kydia glabrescens Mast. in Vietnam (7 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Kydia glabrescens (Kydia glabrescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kydia-kydia-glabrescens (truy cập 21/10/2026).







