
Lasianthus attenuatus
Lasianthus attenuatus
Tên gọi khác: Lasianthus (Lasianthus attenuatus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus attenuatus Jack
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus attenuatus Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Lasianthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5336863
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Thanh Hoa, Kon Tum, Hoa Binh, Ha Tinh, Ninh Binh, 谅山, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range; Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu luong range..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Nguyen, V.D., et al., L. Averyanov, P.K. Loc, D.T. Doan & N.T. Vinh, L. Averyanov, P. K. Loc, D. T. Doan & N. T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Averyanov LV; Lôc PK; Doan T; Vinh NT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range; Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu luong range..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain, Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite., Hoa Binh; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain, Cuc Phuong National Park. CP5: Bong, helipad, 250 m SE of helipad..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune, Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range, Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu luong range..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong district, Po E municipality, Violac village. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests along rocky streams., Kon Tum prov., Kon Plong distr., Po E mun., Violac vill., Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Troung Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of station on south side, Vietnam. Kon Tum. Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station, collections within 0.5 km of Station on south side., Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest., Kon Tum. Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest enterprise station; collections within 0.5 km of Station of south side..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchine : Nui Chua Chan pro: de Bienhoa 650 M alt.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lasianthus attenuatus Jack in Vietnam (45 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lasianthus attenuatus (Lasianthus attenuatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lasianthus-lasianthus-attenuatus (truy cập 21/10/2026).







