
Lasianthus biermannii
Lasianthus biermannii
Tên gọi khác: Lasianthus (Lasianthus biermannii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus biermannii King ex Hook.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus biermannii King ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Lasianthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5337077
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; Ba Thouc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range; Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Than Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range.; Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2011.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., Nuraliev M. S., L. Averyanov, P.K. Loc, D.T. Doan & N.T. Vinh, L. Averyanov, P. K. Loc, D. T. Doan & N. T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Averyanov LV; Lôc PK; Doan T; Vinh NT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; Ba Thouc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range; Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Than Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range.; Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail, Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thouc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range, Vietnam. Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Thanh Hoa. Ba Thuoc Distr., Than Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range., Thanh Hoa; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, Bang village, E macroslope of Pu Luong range.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., Evergreen primary forest on W slope of Ngoc Linh mountain system., On W slope of Ngoc Linh mountain system., On N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lasianthus biermannii King ex Hook.f. in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lasianthus biermannii (Lasianthus biermannii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lasianthus-lasianthus-biermannii (truy cập 21/10/2026).







