Lasianthus hirsutus (Lasianthus hirsutus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lasianthus hirsutus

Lasianthus hirsutus

Tên gọi khác: Lasianthus (Lasianthus hirsutus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus hirsutus (Roxb.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus hirsutus (Roxb.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Lasianthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5337027

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Biaoup Nui Ba 公园, Tỉnh Khánh Hòa, Lao Cai, Dak Lak, Lam Dong, Khanh Hoa, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Biaoup Nui Ba 公园; Hon Ba Nature Reserve; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest at the slope; 38B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Склон западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес. Тропа около шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Slope of west aspect. Tropical mid-mountain mixed forest. Path near highway.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., 王瑞江, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Nuraliev M. S., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Du, N.V., et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Biaoup Nui Ba 公园; Hon Ba Nature Reserve; SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest at the slope; 38B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Склон западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес. Тропа около шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Slope of west aspect. Tropical mid-mountain mixed forest. Path near highway.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Lao Cai; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village; Collections on ridges just west of village, Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin, Ad montem Chisla Chiang in prov. Bien Hoa Cochinchinae.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Ba Na-Nui Chua, Da Nang, Nghe An prov., Quy Hop distr., Chau Cuong commune, Distr. Khanh Son, 41 km to NE of Dalat City. Closed primary wet broad-leaved cloud forest on E macroslope of Hon Giao mountain ridge., Annam : Ca-na pro: Phanrang. 6 a 700 m alt, Annam Nhatrang 300 m altitude vallée du Song Mon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest at the slope, 38B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Склон западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес. Тропа около шоссе == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Slope of west aspect. Tropical mid-mountain mixed forest. Path near highway, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed wet broad-leaved forest on steep granite slopes., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Dak Gley, about 7-8 km to S of Dak Gley town on Dak Poko river near Dak Tung village. Primary dry evergreen mountain forest on elevation to Ping Zeng mountain., Annam : massif du Braïan près de Djiring pro: du Haut Donaï 11 a 1200 M alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park), The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park), Cochinchine; Bien Hoa., Cochinchine, Pu Bienhoa., ad montem Chiela Chiang in prov. Bien Hoa Cochinchinae.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lasianthus hirsutus (Roxb.) Merr. in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lasianthus hirsutus (Lasianthus hirsutus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lasianthus-lasianthus-hirsutus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rubiaceae

Xem tất cả 610 loài →
Cà phê vối (Coffea canephora) Phổ biến

Cà phê vối

Coffea canephora

Cà phê vối (Coffea canephora — Robusta) là cây công nghiệp chiến lược của Việt Nam, chiếm ~95% diện tích cà phê cả nước (~650.000 ha) và đưa Việt Nam thành nước xuất khẩu cà phê Ro

Trung bình 1095 ngày Rubiaceae
Cà phê chè (Coffea arabica)

Cà phê chè

Coffea arabica

Tên tiếng Việt: Cà phê chè Danh pháp khoa học: Coffea arabica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Cà phê mít (Coffea liberica)

Cà phê mít

Coffea liberica

Tên tiếng Việt: Cà phê mít Danh pháp khoa học: Coffea liberica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Dành dành (Gardenia jasminoides)

Dành dành

Gardenia jasminoides

Tên tiếng Việt: Dành dành Danh pháp khoa học: Gardenia jasminoides Chi (Genus): Gardenia | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Bông trang (Ixora coccinea)

Bông trang

Ixora coccinea

Tên tiếng Việt: Bông trang Danh pháp khoa học: Ixora coccinea Chi (Genus): Ixora | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Bông

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Hoa ngọc hân (Pentas lanceolata)

Hoa ngọc hân

Pentas lanceolata

Tên tiếng Việt: Hoa ngọc hân Danh pháp khoa học: Pentas lanceolata Chi (Genus): Pentas | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Ph

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Acranthera sinensis (Acranthera sinensis)

Acranthera sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acranthera sinensis C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Acranthera sinensis C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Adina cordifolia (Adina cordifolia)

Adina cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Adina cordifolia (Roxb.) Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina cordifolia (Roxb.) Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Rubiaceae