Lawsonia inermis (Lawsonia inermis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lawsonia inermis

Lawsonia inermis

Tên gọi khác: Lawsonia (Lawsonia inermis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lawsonia inermis L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lawsonia inermis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Lythraceae → Chi Lawsonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5420912

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Bạc Liêu, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh, 西贡, Hà Nội, Ninh Bình.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bac Lieu Province; Vietnam Sommet de la colline, près de la Pagode du Boudha, Vung Tau; Indochine; Plantes du jardin botanique de Saïgon. Cochinchine; Cochinchine; Jardin botanique de Saigon.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son, Tirvengadum, D.D.|Tam, Truong, Khai, Hiep, Hiêp, Alleizette|d', C..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bac Lieu Province; Vietnam Sommet de la colline, près de la Pagode du Boudha, Vung Tau; Indochine; Plantes du jardin botanique de Saïgon. Cochinchine; Cochinchine; Jardin botanique de Saigon.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Section agricole de l'école professionnelle de Hanoï, Hanoï - Cult, Mission en Indo-Chine et à Java - Bords du Grand Lac près de la Pagode du Grand Boudha. Hanoï (Tonkin), Indochine et Java. Bords du Grand lac, près la Pagode du grand Boudha. Hanoï (Tonkin), [Bords du Grandae, prés loz pagove du grand Bandha. Hanoi], Hanoï, dans les jardins..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bac Lieu Province, Vietnam Sommet de la colline, près de la Pagode du Boudha, Vung Tau, Plantes du jardin botanique de Saïgon. Cochinchine, Jardin botanique de Saigon, Plantes du jardin botanique de Saïgon. Indochine, Indochine. Jardin botanique de Saïgon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lawsonia inermis L. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Lawsonia inermis (Lawsonia inermis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lawsonia-lawsonia-inermis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lythraceae

Xem tất cả 44 loài →
Lựu (Punica granatum) Phổ biến

Lựu

Punica granatum

Lựu (danh pháp khoa học Punica granatum L.) thuộc chi Punica, họ Bằng lăng (Lythraceae) theo phân loại hiện đại (trước đây được xếp riêng vào họ Punicaceae). Lựu có nguồn gốc từ kh

Trung bình 1095 ngày Lythraceae
Cẩm tú mai (Cuphea hyssopifolia)

Cẩm tú mai

Cuphea hyssopifolia

Tên tiếng Việt: Cẩm tú mai Danh pháp khoa học: Cuphea hyssopifolia Chi (Genus): Cuphea | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây viền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico

Trung bình 180 ngày Lythraceae
Bằng lăng (Lagerstroemia speciosa)

Bằng lăng

Lagerstroemia speciosa

Tên tiếng Việt: Bằng lăng Danh pháp khoa học: Lagerstroemia speciosa Chi (Genus): Lagerstroemia | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố

Trung bình 730 ngày Lythraceae
Lựu lùn (Punica granatum dwarf cultivars)

Lựu lùn

Punica granatum dwarf cultivars

Tên tiếng Việt: Lựu lùn Danh pháp khoa học: Punica granatum dwarf cultivars Chi (Genus): Punica | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 730 ngày Lythraceae
Rotala/vảy ốc (Rotala rotundifolia)

Rotala/vảy ốc

Rotala rotundifolia

Tên tiếng Việt: Rotala/vảy ốc Danh pháp khoa học: Rotala rotundifolia Chi (Genus): Rotala | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Lythraceae
Ammannia auriculata (Ammannia auriculata)

Ammannia auriculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Ammannia auriculata Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ammannia auriculata Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Lythraceae
Ammannia baccifera (Ammannia baccifera)

Ammannia baccifera

Danh pháp khoa học chuẩn: Ammannia baccifera L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ammannia baccifera L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Lythraceae
Duabanga grandiflora (Duabanga grandiflora)

Duabanga grandiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duabanga grandiflora (Roxb. ex DC.) Walp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Lythraceae