Lepisorus carnosus
Lepisorus carnosus
Tên gọi khác: Lepisorus (Lepisorus carnosus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus carnosus (J.Sm.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus carnosus (J.Sm.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Lepisorus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11166905
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lam Dong (林同省), Hoa Binh, Ha Giang, Ha Tinh, Ninh Binh, Kon Tum, Kontum Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Xã Đạ Nhim; "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)"; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site.; Tam Dao National Park North of Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 2300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Nguyễn Khánh Trình Trầm, Cheng-Wei Chen, 武素功,向建英等, Soejarto DD, L.Q.Li et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Bidoup Nui Ba National Park; Xã Đạ Nhim; "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)"; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site.; Tam Dao National Park North of Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong to Big Terminalia myriocarpa, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site., Tam Dao National Park North of Vietnam, Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung., Da Bac Distr., to the SW of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen forest with Calocedrus macrolepis along tops of remnant highly eroded limestone ridge., Quang Ba District, Bat Dai Son..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, from Ngam Thep to Rao An village. In secondary forest, open places, and along streams..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Xã Đạ Nhim, Lam Dong (林同省), "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Lat Commune, Nui Ba(Lang Bian mountain)", NW slopes of Ngoc Linh mountain system, near Ngoc Linh village. Primary evergreen dense mountain forest., NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepisorus carnosus (J.Sm.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang in Vietnam (35 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepisorus carnosus (Lepisorus carnosus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisorus-lepisorus-carnosus (truy cập 21/10/2026).






