
Lepisorus fortuni
Lepisorus fortuni
Tên gọi khác: Lepisorus (Lepisorus fortuni)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus fortuni (T.Moore) C.M.Kuo
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus fortuni (T.Moore) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Lepisorus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8406468
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 38 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Quang Binh, Vinh Phuc (永富省), Lai Chau, Ha Tinh, Ha Giang, Cao Bang, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: 44 km of #20 Road, forest.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Hoang Lien National Park; Tam Dao Town.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1975m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Yih-Han Chang, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, Wu Su-Gong|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 38 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve.; Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave.; Phong Nha Ke Bang National Park: 44 km of #20 Road, forest.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Hoang Lien National Park; Tam Dao Town.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km., Quan Ba District, Can Ty Community, Dau Cau Mot Village ("Start of 1st Bridge" village). Bat Dai Son Nature Reserve. Limestone forest, exposed area on forest edge. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh., Hoi Lang District, Dong Loan Community, Nung Village. Limestone forest on limestone boulders or in crevices. Collected with Jacinto Regalado, Do Tien Doan & Nguyen Tien Vinh..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Phong Nha Ke Bang National Park: on the way to Tre Cave., Phong Nha Ke Bang National Park: 44 km of #20 Road, forest., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Huong Son Distr., Son Hong Municipality, Primary broad-leaved evergreen forest on steep mountain slopes composed with granite along Khe Van stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Prov. Lam Dong: Cong troi area (Sky gate area), Doi Da (Stone Hill), Commune Dong Thanh, Lam Ha Distr., Dak Lak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepisorus fortuni (T.Moore) C.M.Kuo in Vietnam (38 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepisorus fortuni (Lepisorus fortuni). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisorus-lepisorus-fortuni (truy cập 21/10/2026).






