
Lepisorus microphyllus
Lepisorus microphyllus
Tên gọi khác: Lepisorus (Lepisorus microphyllus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus microphyllus (C.Presl)
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus microphyllus (C.Presl) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Lepisorus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11208838
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bang, Hà Giang, Quang Nam, Phu Tho, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Suoi Hai, Hanoi, VN; Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN; Bao Lac Distr. Hong An municipality, Mi Lung village.; Unnamed Road, Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam; Nam Giang Distr., Thanh My Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2002 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Trung Bùi, thibaut_ferraille, pgkaestner, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|Tatiana V. Maisak|L. Osinovetz, liangfern, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Suoi Hai, Hanoi, VN; Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN; Bao Lac Distr. Hong An municipality, Mi Lung village.; Unnamed Road, Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam; Nam Giang Distr., Thanh My Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Suoi Hai, Hanoi, VN, Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Sa Pa, Sa Pa, Lao Cai, VN, Bao Lac Distr. Hong An municipality, Mi Lung village., Unnamed Road, Bát Đại Sơn, Quản Bạ, Hà Giang, Vietnam, Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Giang Distr., Thanh My Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa Municipality, to the EEN of Bai Dinh village around point, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Chuong Lon mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Huong Hoa Distr., Huong Phung Municipality, Sa Mui pass, Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)., Ta Dung Natural Reserve; Dak Glong Distr., Dak Som Municipality, Sa Thay district, Botanical garden of the Park. In young secondary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved lowland forests on slopes of granite mountains with the dominance of Lithocarpus spp., Castanopsis spp., Kon Tum prov Sa Thay distr Botanical garden of the Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station., Tan Phu Distr., Nam Cat Tien Commune, Cat Tien National Park., Dong Nai Prov Tan Phu Distr Nam Cat Tien Commune Cat Tien National Park around point.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepisorus microphyllus (C.Presl) in Vietnam (52 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepisorus microphyllus (Lepisorus microphyllus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisorus-lepisorus-microphyllus (truy cập 21/10/2026).






