Lepisorus rostratus (Lepisorus rostratus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lepisorus rostratus

Lepisorus rostratus

Tên gọi khác: Lepisorus (Lepisorus rostratus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus rostratus (Bedd.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus rostratus (Bedd.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Lepisorus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11161239

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 66 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Thừa Thiên - Huế, Yên Bái, Thua Thien-Hue, Lam Dong (林同省), Vinh Phuc, Kon Tum, Vinh Phuc (永富省).
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Po Chu Lung Village; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, beginning of mountain top trail, Alt.: 1420 m.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Loop trail east of road to a small stream.; Bach Ma National Park: Loop trail east of road to a small stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1994 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, pgkaestner, Eugene Popov, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 66 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Po Chu Lung Village; Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, beginning of mountain top trail, Alt.: 1420 m.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Loop trail east of road to a small stream.; Bach Ma National Park: Loop trail east of road to a small stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Po Chu Lung Village, Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam, Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town., Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Yen Minh idstr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill. about 0.5 km..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma National Park, Phu Loc, Thua Thien-Hue, VN, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, beginning of mountain top trail, Alt.: 1420 m., Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Loop trail east of road to a small stream., Bach Ma National Park: Loop trail east of road to a small stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong district, Hieu municipality. In slightly logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests., Kon Plong distr., Hieu mun., Kon Tum Prov Kon Plong distr Hieu mun.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., top of U Bo pass and km 50 lf the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road., Quang Binh prov Bo Trach distr Xuan Trach mun Phong Nha-Ke Bang National Park around Da Deo pass about 25km to the north of Khe Gat on Ho Chi Minh road, Quang Binh Prov Bo Trach distr Hung Trach mun top of U Bo pass ca and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road Phong Nha-Ke Bang National Park shaly area.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lepisorus rostratus (Bedd.) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang in Vietnam (66 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lepisorus rostratus (Lepisorus rostratus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisorus-lepisorus-rostratus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Polypodiaceae

Xem tất cả 208 loài →
Dương xỉ Java (Microsorum pteropus)

Dương xỉ Java

Microsorum pteropus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Polypodiaceae
Acrosorus friderici-et-pauli (Acrosorus friderici-et-pauli)

Acrosorus friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Acrosorus streptophyllus (Acrosorus streptophyllus)

Acrosorus streptophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Archigrammitis friderici-et-pauli (Archigrammitis friderici-et-pauli)

Archigrammitis friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Bosmania membranacea (Bosmania membranacea)

Bosmania membranacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Bosmania membranacea (D.Don) Testo Tên chấp nhận (Accepted Name): Bosmania membranacea (D.Don) Testo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon asiaticus (Calymmodon asiaticus)

Calymmodon asiaticus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon asiaticus Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon asiaticus Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon concinnus (Calymmodon concinnus)

Calymmodon concinnus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon concinnus Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon concinnus Parris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon cucullatus (Calymmodon cucullatus)

Calymmodon cucullatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae