Lepisorus superficialis
Lepisorus superficialis
Tên gọi khác: Lepisorus (Lepisorus superficialis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus superficialis (Blume) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus superficialis (Blume) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Lepisorus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11113273
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 61 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lao Cai, Thanh Hoa, Nghe An, Lam Dong, Quang Binh, Lai Chau, Tuyen Quang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m.; Mt. Bidoup; Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m; Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m.; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong district, Tam Hop commune..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 2310m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1947 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.;Luke, A.;Summers, A.;Ritchie, W.;Bui Hong, Q.;Van Nguyen, D.;Sinh Nguyen, K., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 61 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m.; Mt. Bidoup; Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m; Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m.; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tuong Duong district, Tam Hop commune..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Na Hang District, Ban Bung Village. Limestone forest edge, rice paddies. Collected with Do Tien Doan, Phan Ke Loc & Nguyen Tien Vinh., Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m., Montane forest, near Sapa..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m., Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Lac Duong district, Da Chais commune, on the way to Hon Giao peak., Prov. Lam Dong: Commune Lan Tranh Da, Da Lat., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Vietnam, Annam, Nui Dai Ding près de Dak Gley, prov. du Kontum..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lepisorus superficialis (Blume) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang in Vietnam (61 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lepisorus superficialis (Lepisorus superficialis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lepisorus-lepisorus-superficialis (truy cập 21/10/2026).






