Leptochilus digitatus
Leptochilus digitatus
Tên gọi khác: Leptochilus (Leptochilus digitatus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochilus digitatus (Baker) Noot.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochilus digitatus (Baker) Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Leptochilus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5646867
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 114 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Quang Binh, Quang Tri (廣治省), Vinh Phuc (永富省), Nghe An, Thua Thien-Hue, Quang Tri, Son La.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m.; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Dakrong Distric; Dakrong Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1550m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Yih-Han Chang, Yi-Shan Chao, Pi-Fong Lu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 114 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m.; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate.; Dakrong Distric; Dakrong Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Chan Trong village., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Moc Chau Distr., Van Ho Municipality, Hua Tat village., Son La, Thuan Chau Distr., Co Ma Municipality, Hua Ty village, Copia nature reserve..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, Parashorea forest trail near km 14, Alt.: 950 m., Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Ridge (Vietnam-Laos border) near Cha Lo Vietnam-Lao border gate., Dakrong Distric, Dakrong Nature Reserve.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Leptochilus digitatus (Baker) Noot. in Vietnam (114 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Leptochilus digitatus (Leptochilus digitatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leptochilus-leptochilus-digitatus (truy cập 21/10/2026).






