Leptochilus ellipticus
Leptochilus ellipticus
Tên gọi khác: Leptochilus (Leptochilus ellipticus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochilus ellipticus (Thunb.) Noot.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochilus ellipticus (Thunb.) Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Leptochilus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5646838
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 110 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Lam Dong, Vinh Phuc (永富省), Lai Chau, Hoa Binh, Bac Kan, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Xã Đạ Nhim; Cúc Phương National Park, ca. 100 m SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 6000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Cheng-Wei Chen, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Yih-Han Chang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 110 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Xã Đạ Nhim; Cúc Phương National Park, ca. 100 m SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 100 m SE of park center (Bong) near main road to park entrance., Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, on trail Bong to Big Tree Dracontomelum duperreanum., Na Ri distr., Liem Thuy mun., Na Po vill..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bo Trach distr., Tan Trach mun. and km 37 of the road no 565, limestone area, Phong Nha-Ke Bang National Park., Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road., Xã Đạ Nhim, Lam Dong (林同省), Bidoup Nui Ba National Park, Nam Ban Protection Forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Leptochilus ellipticus (Thunb.) Noot. in Vietnam (110 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Leptochilus ellipticus (Leptochilus ellipticus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leptochilus-leptochilus-ellipticus (truy cập 21/10/2026).






