
Leptochilus pteropus
Leptochilus pteropus
Tên gọi khác: Leptochilus (Leptochilus pteropus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochilus pteropus (Blume) Fraser-Jenk.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochilus pteropus (Blume) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Leptochilus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6559985
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Binh Phuoc (平福省), Nghe An, Thua Thien-Hue, Ninh Thuan, Lao Cai, Dak Lak, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Bu Gia Map National Park; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Bu Gia Map District; Cat Tien District; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 197m – 1275m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|et al., Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Trạm Kiểm Lâm Đạ Long; Bu Gia Map National Park; Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park.; Bu Gia Map District; Cat Tien District; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban District; Nam Xe Municipality. Collection in small forest patch near road between Nam Xe Village and Khau Co Pass., Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Secondary evergreen wet closed broadleaved forest on alluvial foothills of limestone remnant ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong Dist., Thac Kem Waterfall, Pu Mat National Park., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, in open areas., Huong Son District, Rao An. From Rao An (18 deg.25.37N, 105 deg. 13.15E) to field camp (18 deg.21.53N, 105 deg.18.12E)., Confin sud de la province de Quang Nam pres des village Noi de Blang Trea et Dae To.* Indochine: Annam..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Trạm Kiểm Lâm Đạ Long, Lam Dong (林同省), Cat Tien District, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bu Gia Map National Park, Bu Gia Map District, Cat Tien District, Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Leptochilus pteropus (Blume) Fraser-Jenk. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Leptochilus pteropus (Leptochilus pteropus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leptochilus-leptochilus-pteropus (truy cập 21/10/2026).






