Leucoloma insigne (Leucoloma insigne)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leucoloma insigne

Leucoloma insigne

Tên gọi khác: Leucoloma (Leucoloma insigne)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leucoloma insigne (Müll.Hal.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucoloma insigne (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Dicranaceae → Chi Leucoloma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8369686

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leucoloma insigne (Müll.Hal.) A.Jaeger in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Leucoloma insigne (Leucoloma insigne). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leucoloma-leucoloma-insigne (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranaceae

Xem tất cả 21 loài →
Braunfelsia aenea (Braunfelsia aenea)

Braunfelsia aenea

Danh pháp khoa học chuẩn: Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma assimile (Dicranoloma assimile)

Dicranoloma assimile

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumei (Dicranoloma blumei)

Dicranoloma blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumii (Dicranoloma blumii)

Dicranoloma blumii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumii (Nees) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumii (Nees) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma braunii (Dicranoloma braunii)

Dicranoloma braunii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma brevisetum (Dicranoloma brevisetum)

Dicranoloma brevisetum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma dicarpon (Dicranoloma dicarpon)

Dicranoloma dicarpon

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranum psathyrum (Dicranum psathyrum)

Dicranum psathyrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranum psathyrum Klazenga Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranum psathyrum Klazenga (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dicranaceae