Leucoloma molle (Leucoloma molle)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leucoloma molle

Leucoloma molle

Tên gọi khác: Leucoloma (Leucoloma molle)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leucoloma molle (Müll.Hal.) Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucoloma molle (Müll.Hal.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Dicranaceae → Chi Leucoloma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5282211

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lam Dong, Ninh Binh, Vinh Phuc, Ha Giang, Binh Thuan Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall.; Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 503m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, T.T. Luong, He Si.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak.; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall.; Bidoup-Nui Ba National Park; Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain.; From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., Tam Dao Mt., Tam Dao District., Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41767–41799>, Ha Giang, Ninh Binh From visitor center to the peak of Silver Mt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ta Ku Nature Reserve.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Cổng Trời station, along trail going down to the stream., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Hòn Giao ranger station, along trail to peak., Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, along bank near stream to Thiên Thai waterfall., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly forest station to ATA station at top of the mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leucoloma molle (Müll.Hal.) Mitt. in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Leucoloma molle (Leucoloma molle). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leucoloma-leucoloma-molle (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranaceae

Xem tất cả 21 loài →
Braunfelsia aenea (Braunfelsia aenea)

Braunfelsia aenea

Danh pháp khoa học chuẩn: Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Braunfelsia aenea Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma assimile (Dicranoloma assimile)

Dicranoloma assimile

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma assimile (Hampe) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumei (Dicranoloma blumei)

Dicranoloma blumei

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumei (Nees) Broth. ex Renauld (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma blumii (Dicranoloma blumii)

Dicranoloma blumii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma blumii (Nees) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma blumii (Nees) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma braunii (Dicranoloma braunii)

Dicranoloma braunii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma braunii (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma brevisetum (Dicranoloma brevisetum)

Dicranoloma brevisetum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma brevisetum (Dozy & Molk.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranoloma dicarpon (Dicranoloma dicarpon)

Dicranoloma dicarpon

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranoloma dicarpon (Nees ex Spreng.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Dicranaceae
Dicranum psathyrum (Dicranum psathyrum)

Dicranum psathyrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranum psathyrum Klazenga Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranum psathyrum Klazenga (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dicranaceae