Lilium brownii (Lilium brownii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lilium brownii

Lilium brownii

Tên gọi khác: Lilium (Lilium brownii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium brownii F.E.Br. ex Miellez
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium brownii F.E.Br. ex Miellez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Liliaceae → Chi Lilium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2753253

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Ha Giang, Son La, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Lung Vai village at left side of Mien River.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge.; Phong Tho district, Chua Va municipality, on road to Sapa, approx. 5 km from Hoang Lien Son Pass and approx. 15 km from Sapa City. Along roadside in disturbed habitat.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1297m – 1828m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|P.N. Quan|T.A. Suu, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village.; Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Lung Vai village at left side of Mien River.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge.; Phong Tho district, Chua Va municipality, on road to Sapa, approx. 5 km from Hoang Lien Son Pass and approx. 15 km from Sapa City. Along roadside in disturbed habitat.; Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sin Ho Distr. Xa De Phin Mun., Mao Xa Phin village., Lai Chau, Quan Ba Distr., Can Ty Municipality, in the vicinity of Lung Vai village at left side of Mien River., Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collection along N-S ridge along western side. Collection along trail from agricultural field to secondary vegetation to primary forest vegetation with some trees removed along ridge top. Limestone substrate (crystalline). GPS coordinates at top of ridge., Phong Tho district, Chua Va municipality, on road to Sapa, approx. 5 km from Hoang Lien Son Pass and approx. 15 km from Sapa City. Along roadside in disturbed habitat., Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town. Primary open coniferous mossy forest (with Keteleeria fortunei in 1 stratum) along tops of limestone karst remnant ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lilium brownii F.E.Br. ex Miellez in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lilium brownii (Lilium brownii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lilium-lilium-brownii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Liliaceae

Tulip (Tulipa spp.)

Tulip

Tulipa spp.

Tên tiếng Việt: Tulip Danh pháp khoa học: Tulipa spp. Chi (Genus): Tulipa | Họ (Family): Liliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Tulip (Tulipa spp

Trung bình 180 ngày Liliaceae
Lilium eupetes (Lilium eupetes)

Lilium eupetes

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium eupetes J.M.H.Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium eupetes J.M.H.Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Liliaceae
loa kèn trắng (Lilium longiflorum)

loa kèn trắng

Lilium longiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium longiflorum Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium longiflorum Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium nepalense (Lilium nepalense)

Lilium nepalense

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium nepalense D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium nepalense D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium poilanei (Lilium poilanei)

Lilium poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium primulinum (Lilium primulinum)

Lilium primulinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium primulinum Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium primulinum Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Liliaceae