Lilium primulinum (Lilium primulinum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lilium primulinum

Lilium primulinum

Tên gọi khác: Lilium (Lilium primulinum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium primulinum Baker
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium primulinum Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Liliaceae → Chi Lilium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2753264

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m; Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa from Lai Chau; Sapa, Phong Tho road, from crest at station 285 (22°21'10.1N, 103°45'56.1E, 2050m) to far point in Lai Chau province at station 286 (22°21'39.3N, 103°45'49.8E, 1950m) and thence back towards Sapa to the Su Van waterfall; Chapra; Tonkin.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1090m – 2576m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Vu Xuan Phuong; {Huyen, D.D.}; Nguyen, V.D.; Nguyen, Q.B.; {Xuyen, D.T.; Rogier de Kok, Gemma Bramley, Gill Challen, Maria Vorontsova}, Rushforth, Keith. D., Petelot, A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m; Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa from Lai Chau; Sapa, Phong Tho road, from crest at station 285 (22°21'10.1N, 103°45'56.1E, 2050m) to far point in Lai Chau province at station 286 (22°21'39.3N, 103°45'49.8E, 1950m) and thence back towards Sapa to the Su Van waterfall; Chapra; Tonkin.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bach Moc Luong Tu Mountain starting settlement at base then ascending to 2737m, Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village, Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa from Lai Chau, Sapa, Phong Tho road, from crest at station 285 (22°21'10.1N, 103°45'56.1E, 2050m) to far point in Lai Chau province at station 286 (22°21'39.3N, 103°45'49.8E, 1950m) and thence back towards Sapa to the Su Van waterfall.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lilium primulinum Baker in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection

    Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lilium primulinum (Lilium primulinum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lilium-lilium-primulinum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Liliaceae

Tulip (Tulipa spp.)

Tulip

Tulipa spp.

Tên tiếng Việt: Tulip Danh pháp khoa học: Tulipa spp. Chi (Genus): Tulipa | Họ (Family): Liliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Tulip (Tulipa spp

Trung bình 180 ngày Liliaceae
Lilium brownii (Lilium brownii)

Lilium brownii

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium brownii F.E.Br. ex Miellez Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium brownii F.E.Br. ex Miellez (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium eupetes (Lilium eupetes)

Lilium eupetes

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium eupetes J.M.H.Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium eupetes J.M.H.Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Liliaceae
loa kèn trắng (Lilium longiflorum)

loa kèn trắng

Lilium longiflorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium longiflorum Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium longiflorum Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium nepalense (Lilium nepalense)

Lilium nepalense

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium nepalense D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium nepalense D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Liliaceae
Lilium poilanei (Lilium poilanei)

Lilium poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Lilium poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lilium poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Liliaceae