Limnophila sessiliflora (Limnophila sessiliflora)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Limnophila sessiliflora

Limnophila sessiliflora

Tên gọi khác: Limnophila (Limnophila sessiliflora)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Limnophila sessiliflora (Vahl) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Limnophila sessiliflora (Vahl) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Plantaginaceae → Chi Limnophila.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5415001

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Noi, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 由vinh回河内phu-ly; French Indochina. Pagode des Corbeaux. Prés Hanoi.; Pagode de Balny Pu Hanoi; Tonkin; [Cur Phap, dans les sizières.]; Hanoï, dans les marais; Hanaï, dans les morais *..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 1965.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越考察队, P. A. Pételot, Petelot, A., Benedict (Benjamin) Balansa, Balansa, B., Balansa B.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 由vinh回河内phu-ly; French Indochina. Pagode des Corbeaux. Prés Hanoi.; Pagode de Balny Pu Hanoi; Tonkin; [Cur Phap, dans les sizières.]; Hanoï, dans les marais; Hanaï, dans les morais *..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: French Indochina. Pagode des Corbeaux. Prés Hanoi., Pagode de Balny Pu Hanoi; Tonkin, Ha Noi, Hanoï, dans les marais.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Limnophila sessiliflora (Vahl) Blume in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Limnophila sessiliflora (Limnophila sessiliflora). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/limnophila-limnophila-sessiliflora (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Plantaginaceae

Xem tất cả 43 loài →
Adenosma annamense (Adenosma annamense)

Adenosma annamense

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma annamense T.Yamaz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma annamense T.Yamaz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma bracteosa (Adenosma bracteosa)

Adenosma bracteosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma bracteosa Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma bracteosa Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma camphorata (Adenosma camphorata)

Adenosma camphorata

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma camphorata Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma camphorata Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma debilis (Adenosma debilis)

Adenosma debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma debilis Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma debilis Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma glutinosa (Adenosma glutinosa)

Adenosma glutinosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma glutinosa (L.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma glutinosa (L.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma indiana (Adenosma indiana)

Adenosma indiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma indiana (Lour.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma indiana (Lour.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma javanica (Adenosma javanica)

Adenosma javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma javanica (Blume) Koord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma javanica (Blume) Koord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae
Adenosma microcephala (Adenosma microcephala)

Adenosma microcephala

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma microcephala Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma microcephala Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Plantaginaceae